Coverart for item
The Resource Ngũ Long Công Chúa : thương mãi một cuộc tình, executive producer, Nguyễn Văn Bảy

Ngũ Long Công Chúa : thương mãi một cuộc tình, executive producer, Nguyễn Văn Bảy

Label
Ngũ Long Công Chúa : thương mãi một cuộc tình
Title
Ngũ Long Công Chúa
Title remainder
thương mãi một cuộc tình
Statement of responsibility
executive producer, Nguyễn Văn Bảy
Title variation
Thương mãi một cuộc tình
Contributor
Cinematographer
Director
Performer
Producer
Production company
Singer
Subject
Genre
Language
vie
Summary
A live show of songs, dances and stand-up comedy performed by various performers
Cataloging source
HT#
Characteristic
videorecording
Credits note
Editor, Bích Nga ; directors & cameramen, Đặng Phong, Chánh Tâm, Nhân
Language note
In Vietnamese
PerformerNote
Performers, Lương Chí Cường, Hoàng Đăng Khoa, Lê Duy, Vũ Luân, Long Nhật, Khang Lê, Hồng Tơ, Chung Chung, Ái Xuân, Minh Luân, Kiều Mai Lý, Đào Phi Dương, Nhóm HKT Em, Phương Dung, Phượng Hằng, Vũ Hà, Cindy Thái Tài, Trâm Võ, Hoài Linh, Trường Giang, Thanh Phương
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorDate
  • 1911-
  • 1946-2010
  • 1969-
  • 1925-
http://library.link/vocab/relatedWorkOrContributorName
  • Nguyẽ̂n, Văn Bảy
  • Đặng, Phong
  • Chánh Tâm
  • Lương, Chí Cường
  • Hoàng, Đăng Khoa
  • Lê, Duy
  • Vũ Luân
  • Long Nhật.
  • Khang Lê.
  • Hò̂ng Tơ.
  • Chung Chung
  • Ai, Xuan
  • Minh Luân.
  • Kiè̂u Mai Lý.
  • Đào, Phi Dương.
  • Phương Dung
  • Phượng Hằng.
  • Vű, Hà
  • Cindy Thái Tài.
  • Trâm Võ
  • Hoài Linh
  • Trường Giang
  • Thanh Phương
  • Nhóm HKT Em
  • Seven Heaven Productions
http://library.link/vocab/subjectName
  • Popular music
  • Songs, Vietnamese
  • Comedy sketches
Technique
live action
Label
Ngũ Long Công Chúa : thương mãi một cuộc tình, executive producer, Nguyễn Văn Bảy
Instantiates
Publication
Note
  • Title from container
  • "Hân hạnh giới thiệu DVD liveshow"--Container
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
  • two-dimensional moving image
  • performed music
Content type code
  • tdi
  • prm
Content type MARC source
  • rdacontent
  • rdacontent
Contents
  • Hai giới tính một cuộc đời
  • Lê Duy
  • 4.
  • Trích đoạn: An Lộc Sơn
  • Vũ Luân
  • 5.
  • Trích đoạn: Võ Đông Sơ - Bạch Thu Hà
  • Vũ Luân
  • 6.
  • Áo mới Cà Mau
  • Disc 1:
  • Vũ Đoàn Vầng Trăng
  • 7.
  • Tìm lại người xưa
  • Long Nhật
  • 8.
  • Thư tình cuối mùa thu
  • Long Nhật
  • 9.
  • Con nước tháng 10
  • Khang Lê
  • 1.
  • 10.
  • Vô thường
  • Khang Lê
  • 11.
  • Hài kịch: Biết người biết ta
  • Hồng Tơ, Chung Chung
  • Phật giáo sáng ngời trong ta
  • Lương Chí Cường
  • 2.
  • Đừng tin lời nói
  • Hoàng Đăng Khoa
  • 3.
  • Khác biệt
  • Nhóm HKT Em
  • 15.
  • Còn mãi những khúc tình ca
  • Phương Dung
  • 16.
  • Hai lối mộng
  • Phương Dung
  • 17.
  • Quê hương và nỗi nhớ
  • Disc 2:
  • Phượng Hằng
  • 18.
  • Trích đoạn: Chiến công thầm lặng
  • Phượng Hằng
  • 19.
  • Tiếc chi tình gian dối
  • Vũ Hà
  • 20.
  • Vô vọng
  • Cindy Thái Tài
  • 12.
  • 21.
  • Chắp cánh ước mơ
  • Trâm Võ
  • 22.
  • Hài kịch: Cây đèn thần
  • Hoài Linh, Trường Giang, Thanh Phương
  • Thương mãi một cuộc tình
  • Ái Xuân, Minh Luân, Kiều Mai Lý
  • 13.
  • Hai bờ cách biệt
  • Ái Xuân, Đào Phi Dương
  • 14.
Control code
ocn898433080
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
2 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sound, color
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • (Sirsi) 1696852
  • (OCoLC)898433080
System details
DVD
Video recording format
DVD
Label
Ngũ Long Công Chúa : thương mãi một cuộc tình, executive producer, Nguyễn Văn Bảy
Publication
Note
  • Title from container
  • "Hân hạnh giới thiệu DVD liveshow"--Container
Carrier category
videodisc
Carrier category code
  • vd
Carrier MARC source
rdacarrier
Color
multicolored
Configuration of playback channels
unknown
Content category
  • two-dimensional moving image
  • performed music
Content type code
  • tdi
  • prm
Content type MARC source
  • rdacontent
  • rdacontent
Contents
  • Hai giới tính một cuộc đời
  • Lê Duy
  • 4.
  • Trích đoạn: An Lộc Sơn
  • Vũ Luân
  • 5.
  • Trích đoạn: Võ Đông Sơ - Bạch Thu Hà
  • Vũ Luân
  • 6.
  • Áo mới Cà Mau
  • Disc 1:
  • Vũ Đoàn Vầng Trăng
  • 7.
  • Tìm lại người xưa
  • Long Nhật
  • 8.
  • Thư tình cuối mùa thu
  • Long Nhật
  • 9.
  • Con nước tháng 10
  • Khang Lê
  • 1.
  • 10.
  • Vô thường
  • Khang Lê
  • 11.
  • Hài kịch: Biết người biết ta
  • Hồng Tơ, Chung Chung
  • Phật giáo sáng ngời trong ta
  • Lương Chí Cường
  • 2.
  • Đừng tin lời nói
  • Hoàng Đăng Khoa
  • 3.
  • Khác biệt
  • Nhóm HKT Em
  • 15.
  • Còn mãi những khúc tình ca
  • Phương Dung
  • 16.
  • Hai lối mộng
  • Phương Dung
  • 17.
  • Quê hương và nỗi nhớ
  • Disc 2:
  • Phượng Hằng
  • 18.
  • Trích đoạn: Chiến công thầm lặng
  • Phượng Hằng
  • 19.
  • Tiếc chi tình gian dối
  • Vũ Hà
  • 20.
  • Vô vọng
  • Cindy Thái Tài
  • 12.
  • 21.
  • Chắp cánh ước mơ
  • Trâm Võ
  • 22.
  • Hài kịch: Cây đèn thần
  • Hoài Linh, Trường Giang, Thanh Phương
  • Thương mãi một cuộc tình
  • Ái Xuân, Minh Luân, Kiều Mai Lý
  • 13.
  • Hai bờ cách biệt
  • Ái Xuân, Đào Phi Dương
  • 14.
Control code
ocn898433080
Dimensions
4 3/4 in.
Dimensions
other
Extent
2 videodiscs
Media category
video
Media MARC source
rdamedia
Media type code
  • v
Medium for sound
videodisc
Other physical details
sound, color
Sound on medium or separate
sound on medium
Specific material designation
videodisc
System control number
  • (Sirsi) 1696852
  • (OCoLC)898433080
System details
DVD
Video recording format
DVD

Library Locations

    • HCPL Parker WilliamsBorrow it
      10851 Scarsdale Blvd, Houston, TX, 77089, US
      29.583953 -95.2150915
Processing Feedback ...